Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query)

 Tổng quan về truy vấn

• Tạo truy vấn lựa chọn dữ liệu bằng SQL

• Tạo các truy vấn dữ liệu bằng QBE

• Sử dụng tham số trong truy vấn

• Truy vấn con

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query) trang 1

Trang 1

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query) trang 2

Trang 2

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query) trang 3

Trang 3

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query) trang 4

Trang 4

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query) trang 5

Trang 5

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query) trang 6

Trang 6

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query) trang 7

Trang 7

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query) trang 8

Trang 8

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query) trang 9

Trang 9

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query) trang 10

Trang 10

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 149 trang xuanhieu 3360
Bạn đang xem 10 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query)

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query)
bar
7777
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Select Query
•
Ví
dụ
4: Kết hợp Sum và
IIF
−Thống kê tổng số
sinh viên nam và
tổng số
sinh viên nữ
 theo từng khoa
7878
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Select Query
Minh họa
7979
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Make Table Query
•
Sao chép cấu trúc và
dữ
liệu từ
một hoặc nhiều 
bảng sang một bảng mới
8080
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Make Table Query
•
Bước 1: Thực hiện lần lượt từng bước như tạo 
truy vấn chọn lựa (Select Query)
8181
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Make Table Query
•
Bước 2: Trong cửa sổ
thiết kế
truy vấn, chọn 
thực đơn Query Æ Make Table Query và nhập 
Tên bảng cần tạo
8282
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Make Table Query
•
Bước 3: Lưu lại cấu trúc câu lệnh truy vấn và
 nhấn nút Run để
thực hiện truy vấn
8383
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Make Table Query
Minh họa
8484
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Update Query
•
Thay đổi dữ
liệu trên một hoặc nhiều cột trên 
một hoặc nhiều dòng khác nhau trong bảng
•
Dữ
liệu cập nhật có
thể do người dùng nhập vào 
hoặc lấy từ
những bảng khác
8585
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Update Query
•
Bước 1: Trong cửa sổ
Database, chọn thẻ
 Queries và
nhấn chọn New
8686
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Update Query
•
Bước 2: Trong cửa sổ
New Query, chọn mục 
Design View và
nhấn nút OK
8787
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Update Query
•
Bước 3: Trong cửa sổ
Show Table, chọn các 
bảng cần cập nhật dữ
liệu và
các bảng có
liên 
quan.
8888
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Update Query
•
Bước 4: Trong cửa sổ
thiết kế
Query, chọn thực 
đơn Query Æ Update Query (lúc này trên vùng 
thiết kế có thêm dòng Update To)
8989
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Update Query
•
Bước 5: Trong cửa sổ
thiết kế
Query, chọn các 
cột cần cập nhật trong vùng chứa bảng và
kéo 
thả
vào dòng Field
9090
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Update Query
•
Bước 6: Nhập biểu thức tính giá
trị
cần cập nhật 
vào ô Update To (nếu là
tên Field phải được đặt 
trong cặp dấu “[ ]”)
9191
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Update Query
•
Bước 7: Chọn các Field làm điều kiện so sánh 
(Field làm điều kiện thì
dòng Update To phải để
 trống)
9292
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Update Query
•
Bước 8: Lưu lại cấu trúc câu lệnh truy vấn và
 nhấn nút Run để
thực hiện truy vấn
9393
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Update Query
•
Ví
dụ
1:
−Cập nhật điểm thi của môn Truyền Tin (MaMH = “01”) cho 
những sinh viên khoa Anh văn (MaKH = “AV”) thành 5
9494
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Update Query
•
Ví
dụ
2:
−Tăng điểm thi cho những sinh viên khoa Tin học (MaKH = 
“TH”) lên 2 điểm, trong đó điểm thi lớn nhất là
10
9595
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Update Query
Minh họa
9696
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Append Query
•
Thêm một hay nhiều dòng dữ
liệu mới vào bảng
•
Dòng dữ
liệu mới thêm phải thỏa các yêu cầu 
kiểm tra nhập liệu
9797
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Append Query
•
Bước 1: Trong cửa sổ
Database, chọn thẻ
 Queries và
nhấn chọn New
9898
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Append Query
•
Bước 2: Trong cửa sổ
New Query, chọn mục 
Design View và
nhấn nút OK
9999
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Append Query
•
Bước 3: Trong cửa sổ
Show Table, nhấn nút 
close để đóng lại.
100100
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
•
Bước 4: Trong cửa sổ
thiết kế
Query, chọn thực 
đơn Query Æ Append Query và chọn bảng cần 
thêm dữ liệu
Append Query
101101
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Append Query
•
Bước 5: Trong cửa sổ
thiết kế
Query, nhập các 
giá
trị
cần thêm vào dòng Field và
chọn tên cột 
cần thêm trong dòng Append To
102102
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Append Query
•
Bước 6: Lưu lại cấu trúc câu lệnh truy vấn và
 nhấn nút Run để
thực hiện truy vấn
103103
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Append Query
•
Lưu ý: nếu cột nào chỉ
dùng để
làm điều kiện so 
sánh thì
dòng Append To phải để
trống
104104
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Append Query
•
Ví
dụ
1:
−Thêm vào bảng MONHOC một môn học mới với các 
thông tin:
•
Mã môn học: 08
•
Tên môn học: Cơ sở
dữ
liệu
•
Số
tiết: 45
105105
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Append Query
•
Ví
dụ
2:
−Thêm vào bảng KETQUA danh sách các sinh viên khoa 
AV, mã môn học là
"03" và điểm 0
106106
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Append Query
Minh họa
107107
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Delete Query
•
Xóa một hay nhiều dòng dữ
liệu trong bảng
•
Dữ
liệu sau khi xóa sẽ
không thể
phục hồi
108108
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Delete Query
•
Bước 1: Trong cửa sổ
Database, chọn thẻ
 Queries và
nhấn chọn New
109109
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Delete Query
•
Bước 2: Trong cửa sổ
New Query, chọn mục 
Design View và
nhấn nút OK
110110
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Delete Query
•
Bước 3: Trong cửa sổ
Show Table, chọn bảng 
cần xóa dữ
liệu
111111
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Delete Query
•
Bước 4: Trong cửa sổ
thiết kế
Query, chọn thực 
đơn Query Æ Delete Query
112112
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Delete Query
•
Bước 5: Trong cửa sổ
thiết kế
Query, chọn dấu *
 trong bảng cần xóa dữ
liệu và
kéo xuống dòng 
Field
113113
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Delete Query
•
Bước 6: Lưu lại cấu trúc câu lệnh truy vấn và
 nhấn nút Run để
thực hiện truy vấn
114114
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Delete Query
•
Lưu ý: nếu cột nào chỉ
dùng để
làm điều kiện so 
sánh thì
dòng Delete phải chọn là
Where
115115
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Delete Query
•
Ví
dụ:
−Xoá
kết quả
học tập của những sinh viên khoa Anh văn
116116
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Delete Query
Minh họa
117117
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Crosstab Query
•
Tạo truy vấn tổng hợp dữ
liệu theo các dòng và
 các cột
118118
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Crosstab Query
•
Bước 1: Trong cửa sổ
Database, chọn thẻ
 Queries và
nhấn chọn New
119119
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Crosstab Query
•
Bước 2: Trong cửa sổ
New Query, chọn mục 
Design View và
nhấn nút OK
120120
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Del Crosstab te Query
•
Bước 3: Trong cửa sổ
Show Table, chọn các 
bảng cần lấy dữ
liệu
121121
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Crosstab Query
•
Bước 4: Trong cửa sổ
thiết kế
Query, chọn thực 
đơn Query Æ Crosstab Query
122122
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Crosstab Query
•
Bước 5: Trong cửa sổ
thiết kế
Query, chọn các 
cột cần hiển thị
dữ
liệu và
kéo xuống dòng Field
123123
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Crosstab Query
•
Bước 6: Thiết lập giá
trị
cho dòng Total và
 Crosstab
124124
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Crosstab Query
•
Bước 7: Lưu lại cấu trúc câu lệnh truy vấn và
 nhấn nút Run để
thực hiện truy vấn
125125
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Crosstab Query
•
Thành phần Crosstab
−Row Heading
−Column Heading
−Value
−Not Shown
126126
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Crosstab Query
•
Thành phần Total
−
Phân nhóm: Group By
−
Thống kê
•
Sum/ Count
•
Min/Max
•
Avg
•
127127
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Crosstab Query
•
Lưu ý:
−Trong truy vấn Crosstab, chỉ
có
duy nhất một cột được 
chọn là
Column Heading và
một cột được chọn là
Value
−Cột được chọn là
Value thì
phải chọn một trong các phép 
toán: Count, Sum, Min, Max, Avg,
mà không được chọn 
là
Group By
128128
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Crosstab Query
•
Ví
dụ:
−Thống kê kết quả
học tập của sinh viên
Column Heading
Row Heading Value
129129
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Crosstab Query
•
Ví
dụ:
−Thống kê kết quả
học tập của sinh viên
130130
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Crosstab Query
Minh họa
131131
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thay đổi tính chất quan hệ
giữa các 
bảng trong truy vấn
•
Các tính chất quan hệ:
−Liên kết tương đương (Equi Joins): Quan hệ
dữ
liệu giữa 
hai bảng là tương đương
−Liên kết bên ngoài (Outer Joins): Mối quan hệ ưu tiên dữ
 liệu cho bảng bên ngoài−Liên kết bản thân (Self Joins): Mối quan hệ ưu tiên dữ
liệu 
cho chính bản thân
132132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thay đổi tính chất quan hệ
giữa các 
bảng trong truy vấn
•
Thay đổi tính chất quan hệ:
−Nhấn đúp vào dây quan hệ
cần thay đổi trong vùng chứa 
bảng trên màn hình QBE
−Chọn thứ
tự
quan hệ
cần thiết trong cửa sổ
Join 
Properties
133133
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thay đổi tính chất quan hệ
giữa các 
bảng trong truy vấn
•
Ví
dụ: 
−Xét truy vấn sau
134134
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thay đổi tính chất quan hệ
giữa các 
bảng trong truy vấn
•
Ví
dụ:
−Sau khi thay đổi tính chất 
135135
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thay đổi tính chất quan hệ
giữa các 
bảng trong truy vấn
Minh họa
136136
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Bài 4: Truy vấn dữ
liệu (Query) 
•
Tổng quan về
truy vấn 
•
Tạo truy vấn lựa chọn dữ
liệu bằng SQL
•
Tạo các truy vấn dữ
liệu bằng QBE
•
Sử
dụng tham số
trong truy vấn
•
Truy vấn con
137137
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sử
dụng tham số
trong truy vấn
•
Ý nghĩa
•
Cách tạo và
thực thi
138138
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sử
dụng tham số
trong truy vấn
•
Ý nghĩa
−Dùng để
thực hiện truy vấn theo một điều kiện động 
với giá
trị
sẽ được người sử
dụng nhập vào khi thực 
hiện truy vấn
139139
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sử
dụng tham số
trong truy vấn
•
Cách tạo và
thực thi
−Tham số
của truy vấn gồm 2 phần là
Tên
và
Giá
trị
•
Tên tham số: Được đặt trong dấu ngoặc vuông, không trùng 
với tên field hay tên bảng trong cơ sở
dữ
liệu.
•
Giá
trị
của tham số: Được xác định khi thực thi truy vấn
140140
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sử
dụng tham số
trong truy vấn
•
Ví
dụ:
−Liệt kê danh sách sinh viên của khoa với Mã khoa sẽ do 
người dùng nhập vào khi thực thi truy vấn
141141
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sử
dụng tham số
trong truy vấn
•
Cách tạo và
thực thi
−Khi thực thi truy vấn, Access sẽ
hiển thị
hộp thoại yêu cầu 
nhập giá
trị
cho tham số
142142
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sử
dụng tham số
trong truy vấn
Minh họa
143143
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Bài 4: Truy vấn dữ
liệu (Query) 
•
Tổng quan về
truy vấn 
•
Tạo truy vấn lựa chọn dữ
liệu bằng SQL
•
Tạo các truy vấn dữ
liệu bằng QBE
•
Sử
dụng tham số
trong truy vấn
•
Truy vấn con
144144
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Truy vấn con
•
Là
câu lệnh Select được viết lồng vào một câu 
truy vấn khác
•
Có
thể
sử
dụng truy vấn con vào các câu lệnh 
Select Query, Make Table Query, Append Query, 
Update Query và
Delete Query
•
Toán tử thường sử
dụng đối với truy vấn con: 
IN, NOT IN
145145
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Truy vấn con
•
Quy ước
−Truy vấn con chỉ được trả
về
duy nhất một cột
−Truy vấn con phải được đặt trong cặp dấp ( )
−Sử
dụng phép toán so sánh: IN, NOT IN hoặc các phép 
toán so sánh cơ bản kết hợp với ALL, ANY
− IN Æ =ANY, NOT INT Æ ALL
146146
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Truy vấn con
•
Các bước tạo truy vấn con
−Tạo truy vấn con (dùng làm điều kiện cho truy vấn cha)
−View Æ SQL view, Copy toàn bộ nội dung câu truy vấn
−Tạo truy vấn cha, trong vùng điều kiện, Paste nội dung 
câu truy vấn con đã chép ở bước trên giữa cặp dấu () sau 
toán tử
so sánh
147147
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Truy vấn con
•
Ví
dụ:
−Liệt kê danh sách những sinh viên chưa thi môn Đồ
Hoạ, 
biết rằng: môn này có
MaMH là
’04’
NOT IN (SELECT MASV 
FROM KETQUA 
WHERE MAMH = “04”)
148148
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Truy vấn con
Minh họa
149149
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Bài 4: Truy vấn dữ
liệu (Query)
HẾT

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_chung_chi_b_ms_access_1_bai_4_truy_van_du_lieu_que.pdf