Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)

Các khái niệm cơ sở

• Tạo bảng

• Sửa đổi cấu trúc bảng

• Thiết lập quan hệ giữa các bảng

• Nhập liệu cho bảng

• Sắp xếp dữ liệu trong bảng

• Tìm kiếm dữ liệu trong bảng

• Lọc dữ liệu

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table) trang 1

Trang 1

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table) trang 2

Trang 2

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table) trang 3

Trang 3

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table) trang 4

Trang 4

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table) trang 5

Trang 5

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table) trang 6

Trang 6

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table) trang 7

Trang 7

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table) trang 8

Trang 8

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table) trang 9

Trang 9

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table) trang 10

Trang 10

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 76 trang xuanhieu 2980
Bạn đang xem 10 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)

Bài giảng Chứng chỉ B - MS.Access 1 - Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)
hòng chuyên môn
Thiết lập thuộc tính cho cột
•
Lưu ý: 
−Nếu dữ
liệu của cột là
kiểu chuỗi (Text, Memo) thì
Field 
Size là
số lượng ký tự
tối đa được phép lưu trữ
trên cột
−Nếu dữ
liệu của cột là
kiểu số
thì
Field Size xác định kiểu 
số:
•
Byte
•
Integer
•
Long Integer
•
Single
•
Double
2121
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Khai báo khóa chính
•
Bước 1: Chọn cột cần tạo khóa chính
2222
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Khai báo khóa chính
•
Bước 2: Chọn Edit Æ Primary Key
Khóa chính 
được thiết lập
2323
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Khai báo khóa chính
•
Lưu ý:
−Nếu khóa chính bao bồm nhiều cột thì
phải kết hợp nhấn 
phím Ctrl (hoặc Shift) để
chọn nhiều cột sau đó mới thiết 
lập khóa chính
2424
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Bài 2: Bảng dữ
liệu (Table)
• Các khái niệm cơ sở
• Tạo bảng
• Sửa đổi cấu trúc bảng
• Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
• Nhập liệu cho bảng
• Sắp xếp dữ
liệu trong bảng
• Tìm kiếm dữ
liệu trong bảng
• Lọc dữ
liệu
2525
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sửa đổi cấu trúc bảng
•
Mở
bảng ở
chế độ
thiết kế
−Trong thẻ
Tables, chọn tên bảng cần sửa đổi
−Nhấn nút Design
2626
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sửa đổi cấu trúc bảng
•
Thay đổi thứ
tự
giữa các cột
−Chọn cột cần thay đổi
−Nhấn chuột lên vị
trí
mũi tên
−Kéo đến vị
trí
mới
2727
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sửa đổi cấu trúc bảng
•
Thay đổi thứ
tự
giữa các cột
2828
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sửa đổi cấu trúc bảng
•
Chèn thêm một cột
−Chọn vị
trí
cần chèn cột
2929
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sửa đổi cấu trúc bảng
•
Chèn thêm một cột
−Chọn vị
trí
cần chèn
−Chọn Insert Æ Row
−Nhập thông tin cho cột mới tại vị
trí
mới chèn
3030
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sửa đổi cấu trúc bảng
•
Xóa cột
−Chọn cột cần xóa
−Chọn Edit Æ Delete (hoặc nhấn phím Delete)
3131
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sửa đổi cấu trúc bảng
•
Xóa cột
−Khi xóa cột thì
tất cả
dữ
liệu trên cột sẽ
bị
xóa 
−Không thể
xóa cột đã được thiết lập quan hệ
3232
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sửa đổi cấu trúc bảng
•
Sửa đổi kiểu dữ
liệu của cột
−Mở
bảng ở
chế độ
thiết kế
−Chọn kiểu dữ
liệu mới trong Data Type
3333
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sửa đổi cấu trúc bảng
•
Sửa đổi kiểu dữ
liệu của cột
−Không thể
sửa đổi kiểu dữ
liệu của các cột đã được thiết 
lập quan hệ
−Khi sửa đổi kiểu dữ
liệu thì
có
thể
làm mất dữ
liệu đang 
lưu trữ
trên cột (ví
dụ
chuyển từ
kiểu Text sang Number)
3434
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Bài 2: Bảng dữ
liệu (Table)
• Các khái niệm cơ sở
• Tạo bảng
• Sửa đổi cấu trúc bảng
• Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
• Nhập liệu cho bảng
• Sắp xếp dữ
liệu trong bảng
• Tìm kiếm dữ
liệu trong bảng
• Lọc dữ
liệu
3535
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Ý nghĩa
•
Phân loại
•
Thiết lập quan hệ
•
Các tính chất ràng buộc trong quan hệ
3636
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Ý nghĩa
−
Trao đổi thông tin qua lại giữa các bảng
−
Kiểm tra tính tồn tại của dữ
liệu
−
Hiển thị
mối liên hệ
dữ
liệu giữa các bảng
3737
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Phân loại
−
Quan hệ
1 –
1: Các dòng dữ
liệu có
trong 2 bảng sẽ 
tương ứng với nhau từng đôi một.
3838
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Phân loại
−
Quan hệ
1 –
1: Các dòng dữ
liệu có
trong 2 bảng sẽ 
tương ứng với nhau từng đôi một.
3939
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Phân loại
−
Quan hệ
1 –
n:
•
Một dòng dữ
liệu ở
bảng bên 1 sẽ tương ứng với nhiều dòng ở
bảng N.
•
Một dòng dữ
liệu ở
bảng bên N sẽ tương ứng với 1 và
chỉ
một 
dòng dữ
liệu ở
bảng bên 1.
4040
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Phân loại
−
Quan hệ
1 –
n:
•
Một dòng dữ
liệu ở
bảng bên 1 sẽ tương ứng với nhiều dòng ở
bảng N.
•
Một dòng dữ
liệu ở
bảng bên N sẽ tương ứng với 1 và
chỉ
một 
dòng dữ
liệu ở
bảng bên 1.
4141
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Thiết lập quan hệ
−
Mở
cửa sổ Relationships để
tạo quan hệ
 (ToolsÆRelationships hoặc sử dụng thanh công cụ)
4242
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Thiết lập quan hệ
−
Mở
hộp thoại Show Table để
thêm bảng (Relationships 
Æ Show Table)
4343
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Thiết lập quan hệ
−
Trong cửa sổ
Show Table, Chọn các bảng cần thêm rồi 
chọn nút Add để
thêm vào cửa sổ
Relationships
4444
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Thiết lập quan hệ
−
Tạo dây quan hệ
cho 2 bảng
4545
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Thiết lập quan hệ
−
Tạo dây quan hệ
cho 2 bảng
4646
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Lưu ý: Cách tạo quan hệ
cho những bảng có
 nhiều field liên kết−
Chọn hết các field tham gia quan hệ ở Bảng bên 1
−
Kéo và
thả
vào Bảng bên N
−
Xác định từng cặp field sẽ
quan hệ
với nhau trong cửa sổ
 Edit Relationships
4747
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Lưu ý: Cách tạo quan hệ
cho những bảng có
 nhiều field liên kết
4848
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Các tính chất ràng buộc trong quan hệ
−
Sau khi tạo quan hệ
giữa các bảng có
thể
thiết lập một số
 tính chất trên quan hệ
•
Enforce Referential Integrity
•
Cascade Update Related Fields
•
Cascade Delete Related Records
4949
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Các tính chất ràng buộc trong quan hệ
−
Enforce Referential Integrity: Kiểm tra giá
trị
của cột khóa 
ngoại trong bảng N phải tồn tại trong cột khóa chính của 
bảng 1
5050
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Các tính chất ràng buộc trong quan hệ
−
Cascade Update Related Fields: Nếu sửa đổi giá
trị
của 
cột khóa chính trong bảng 1 thì
giá
trị
của cột khóa ngoại 
trong bảng N có
quan hệ
sẽ
tự động được thay đổi theo
5151
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
•
Các tính chất ràng buộc trong quan hệ
−
Cascade Delete Related Records: Nếu xóa một mẩu tin 
trong bảng 1 thì
các mẩu tin liên quan trong bảng N có
 quan hệ
sẽ
tự động được xóa theo
5252
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Bài 2: Bảng dữ
liệu (Table)
• Các khái niệm cơ sở
• Tạo bảng
• Sửa đổi cấu trúc bảng
• Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
• Nhập liệu cho bảng
• Sắp xếp dữ
liệu trong bảng
• Tìm kiếm dữ
liệu trong bảng
• Lọc dữ
liệu
5353
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Nhập liệu cho bảng
•
Nguyên tắc nhập liệu
•
Định Font chữ
cho dữ
liệu
•
Thay đổi chiều cao, độ
rộng của dòng và
cột
•
Ẩn/hiện các field trong table
5454
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Nhập liệu cho bảng
•
Trong cửa sổ
Database, chọn bảng cần nhập 
liệu và
nhấn nút Open
5555
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Nhập liệu cho bảng
•
Nguyên tắc nhập liệu
−
Nhập dữ
liệu cho bảng 1 trước rồi nhập dữ
liệu cho bảng 
N sau
−
Dữ
liệu kiểu ngày phải được nhập theo định dạng của hệ
 thống (mặc định là
MM/DD/YYYY)
−
Dữ
liệu kiểu Yes/No chỉ được nhập giá
trị
Yes
(hoặc -1) 
và
No
(hoặc 0)
5656
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Nhập liệu cho bảng
•
Định Font chữ
cho dữ
liệu
−
Trong cửa sổ
nhập liệu cho bảng, chọn Format Æ Font
−
Thiết lập các thông tin về
Font, Size , Color
5757
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Nhập liệu cho bảng
•
Thay đổi chiều cao, độ
rộng của dòng và
cột
−
Đưa con trỏ
vào đường phân cách giữa 2 cột và
kéo để 
thay đổi độ
rộng của cột
5858
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Nhập liệu cho bảng
•
Thay đổi chiều cao, độ
rộng của dòng và
cột
−
Đưa con trỏ
vào đường phân cách giữa 2 dòng và
kéo để 
thay đổi chiều cao của dòng
5959
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Nhập liệu cho bảng
•
Thay đổi chiều cao, độ
rộng của dòng và
cột
−
Chọn Format Æ Row Height để thay đổi chiều cao của 
dòng
6060
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Nhập liệu cho bảng
•
Thay đổi chiều cao, độ
rộng của dòng và
cột
−
Chọn Format Æ Column Width để thay đổi độ rộng của 
cột
6161
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Nhập liệu cho bảng
•
Ẩn các field trong bảng
−
Chọn các cột cần ẩn trong bảng và
chọn Format Æ Hide 
Columns
6262
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Nhập liệu cho bảng
•
Hiện các field trong bảng
−
Chọn Format Æ Unhide Columns và đánh dấu chọn vào 
các cột cần hiển thị
6363
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Nhập liệu cho bảng
•
Hiện các field trong bảng
−
Chọn Format Æ Unhide Columns và đánh dấu chọn vào 
các cột cần hiển thị
6464
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Bài 2: Bảng dữ
liệu (Table)
• Các khái niệm cơ sở
• Tạo bảng
• Sửa đổi cấu trúc bảng
• Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
• Nhập liệu cho bảng
• Sắp xếp dữ
liệu trong bảng
• Tìm kiếm dữ
liệu trong bảng
• Lọc dữ
liệu
6565
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sắp xếp dữ
liệu trong bảng
•
Sắp dữ
liệu trên một field
−
Chọn field cần sắp xếp
−
Chọn thực đơn Records Æ Sort Æ Sort Ascending để
sắp xếp tăng dần
−
Chọn thực đơn Records Æ Sort Æ Sort Descending để
sắp xếp giảm dần.
6666
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Sắp xếp dữ
liệu trong bảng
•
Sắp dữ
liệu trên nhiều field
−
Chọn các field cần sắp xếp
−
Chọn thực đơn Records Æ Sort Æ Sort Ascending để
sắp xếp tăng dần
−
Chọn thực đơn Records Æ Sort Æ Sort Descending để
sắp xếp giảm dần.
•
Thứ
tự
sắp xếp sẽ ưu tiên cho cột bên trái trước
6767
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Bài 2: Bảng dữ
liệu (Table)
• Các khái niệm cơ sở
• Tạo bảng
• Sửa đổi cấu trúc bảng
• Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
• Nhập liệu cho bảng
• Sắp xếp dữ
liệu trong bảng
• Tìm kiếm dữ
liệu trong bảng
• Lọc dữ
liệu
6868
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Tìm kiếm dữ
liệu trong bảng
•
Tìm kiếm
−
Chọn cột cần tìm kiếm
−
Chọn thực đơn Edit Æ Find
Nhập giá trị
cần tìm
6969
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Tìm kiếm dữ
liệu trong bảng
•
Tìm kiếm
−
Find What: Giá
trị
cần tìm
−
Look In: Tìm kiếm trên cột được chọn hay trên toàn bảng
−
Match: Tìm trên một phần hay toàn bộ
field
−
Search: Tìm trên tất cả
field hay tìm từ
vị
trí
mẫu tin hiện hành
−
Match Case: Có
phân biệt chữa HOA / thường
−
Search Field As Formatted: Tìm kiếm theo dữ
liệu đã được định 
dạng
7070
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Tìm kiếm dữ
liệu trong bảng
•
Tìm kiếm gần đúng 
Ký tự Ý nghĩa
? Đại diện cho 1 ký tự
* Đại diện cho 1 nhóm ký tự
# Đại diện cho 1 ký số
[ ] Đại diện cho các ký tự
nằm trong []
– Đại diện cho các ký tự
nằm trong khoảng
7171
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Tìm kiếm dữ
liệu trong bảng
•
Thay thế
−
Chọn cột cần tìm kiếm và
thay thế
dữ
liệu
−
Chọn thực đơn Edit Æ Replace
Nhập giá trị
cần thay thế
7272
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Tìm kiếm dữ
liệu trong bảng
•
Thay thế
−
Find What: Giá
trị
cần tìm
−
Replace With: Giá
trị
cần thay thế
−
Look In: Tìm kiếm trên cột được chọn hay trên toàn bảng
−
Match: Tìm trên một phần hay toàn bộ
field
−
Search: Tìm trên tất cả
field hay tìm từ
vị
trí
mẩu tin hiện hành
−
Match Case: Có
phân biệt chữa HOA / thường
−
Search Field As Formatted: Tìm kiếm theo dữ
liệu đã được định 
dạng
7373
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Bài 2: Bảng dữ
liệu (Table)
• Các khái niệm cơ sở
• Tạo bảng
• Sửa đổi cấu trúc bảng
• Thiết lập quan hệ
giữa các bảng
• Nhập liệu cho bảng
• Sắp xếp dữ
liệu trong bảng
• Tìm kiếm dữ
liệu trong bảng
• Lọc dữ
liệu
7474
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Lọc dữ
liệu trong bảng
•
Mở
bảng ở
chế độ
nhập dữ
liệu
•
Chọn thực đơn Records Æ Filter, sau đó chọn một trong 
bốn cách lọc dữ liệu:
−
Filter by Form: Lọc theo điều kiện
−
Filter by Selection: Lọc theo dữ
liệu đang chọn
−
Filter Excluding Selection: Lọc những dòng trừ
giá
trị đang chọn
−
Advanced Filter/Sort: Lọc dữ
liệu theo lưới điều kiện
•
Chọn Records Æ Apply Filter/Sort để thực hiện lọc theo 
điều kiện đã chọn
7575
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Hủy bỏ
lọc dữ
liệu trong bảng
•
Mở
bảng ở
chế độ
nhập dữ
liệu
•
Chọn Records Æ Remove Filter/Sort để hủy bỏ
chế độ lọc dữ liệu
7676
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Phòng chuyên môn
Bài 2: Bảng dữ
liệu (Table)
HẾT

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_chung_chi_b_ms_access_1_bai_2_bang_du_lieu_table.pdf