Đề cương chi tiết học phần Đọc tiếng Anh 2 (Reading 2)

6. Các phương pháp giảng dạy và học tập của học phần

GV:

- Giới thiệu đề tài, đặt câu hỏi và nêu vấn đề cho SV tự tìm hiểu và chuẩn bị qua mỗi bài học.

- Giảng giải, sửa bài tập.

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài học của SV.

- Tổ chức hoạt động nhóm cho SV.

BM01.QT02/ĐNT-ĐT2

SV:

- Chuẩn bị bài, làm bài tập ở nhà.

- Thuyết trình theo yêu cầu.

- Tham gia hoạt động nhóm và chia sẻ thông tin

7. Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác

- SV phải làm bài tập và chuẩn bị trước bài học.

- GV kiểm tra đầu buổi học và theo dõi chuyên cần của SV.

- SV phải dự đầy đủ các buổi kiểm tra (có thể cho kiểm tra lại nếu SV vắng mặt có lý do

chính đáng)

Đề cương chi tiết học phần Đọc tiếng Anh 2 (Reading 2) trang 1

Trang 1

Đề cương chi tiết học phần Đọc tiếng Anh 2 (Reading 2) trang 2

Trang 2

Đề cương chi tiết học phần Đọc tiếng Anh 2 (Reading 2) trang 3

Trang 3

Đề cương chi tiết học phần Đọc tiếng Anh 2 (Reading 2) trang 4

Trang 4

pdf 4 trang xuanhieu 380
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương chi tiết học phần Đọc tiếng Anh 2 (Reading 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương chi tiết học phần Đọc tiếng Anh 2 (Reading 2)

Đề cương chi tiết học phần Đọc tiếng Anh 2 (Reading 2)
1 
TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP.HCM 
KHOA NGOẠI NGỮ 
________ 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc 
___________ 
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN 
1. Thông tin chung về học phần 
- Tên học phần (Tiếng Việt): Đọc tiếng Anh 2 (Reading 2) 
- Mã học phần: 1521062 
- Số tín chỉ: 2 
- Thuộc chương trình đào tạo của bậc: Đại học Ngành: Ngôn ngữ Anh 
- Các học phần tiên quyết : Đọc tiếng Anh 1 
- Các học phần kế tiếp : Đọc tiếng Anh 3 
- Số tiết / giờ đối với các hoạt động: 
 Nghe giảng lý thuyết : 5 tiết 
 Thực hành : 25 tiết 
 Tự học : 60 giờ 
- Bộ môn phụ trách học phần: TBM: Thực hành tiếng - Khoa Ngoại Ngữ 
2. Học phần trước: Đọc Tiếng Anh 1 
3. Mục tiêu của học phần 
 Học phần cung cấp cho SV kiến thức về những vấn đề liên quan đến cuộc sống. Qua các 
bài học, SV được trang bị kiến thức ngôn ngữ và phát triển từ vựng. Ngoài ra, SV còn được 
luyện các kỹ năng để cải thiện khả năng ứng dụng kiến thức vào thực tế, đạt được trình độ đọc 
hiểu trình độ B1 theo chuẩn Châu Âu. 
4. Chuẩn đầu ra của học phần 
 Nội dung Đáp ứng 
CĐR CTĐT 
Kiến thức 4.1.1.Có kiến thức khái quát theo từng chủ đề liên quan đến cá 
nhân và xã hội. 
4.1.2. Hiểu biết về ngôn ngữ theo các chủ điểm từ vựng và ngữ 
pháp cụ thể . 
PLO-K2 
Kỹ năng 4.2.1. Vận dụng các kỹ năng đọc hiểu để mô tả quá tình, tìm nghĩa 
của từ, ý chính và ý bổ trợ . 
4.2.2. Suy đoán và phát triển từ vựng qua các chủ điểm ngôn ngữ. 
4.2.3.Ứng dụng kiến thức để hình thành các kỹ năng cần thiết để 
nâng cao trình độ cá nhân và chuẩn bị cho công việc tương lai. 
PLO-S2 
PLO-S7 
Thái độ 4.3.1 chuyên cần, ưa thích học hỏi. 
4.3.2 có trách nhiệm với bản thân và tập thể. 
4.3.3 tự tin, tích cực nâng cao tinh thần tự học . 
PLO-A4 
PLO-A5 
5. Tài liệu học tập 
4.1. Giáo trình chính 1. Neil J Anderson, 2013, ACTIVE - Skills for Reading 2, National 
Geographic Learning. 
4.2. Tài liệu tham khảo 2. Lieske C., 2013, Reading Adventures 2, National Graphic 
Learning. 
3. Lee L. & Gundersen E., 2001, Select Readings, Oxford University 
Press. 
6. Các phương pháp giảng dạy và học tập của học phần 
GV: 
- Giới thiệu đề tài, đặt câu hỏi và nêu vấn đề cho SV tự tìm hiểu và chuẩn bị qua mỗi bài học. 
- Giảng giải, sửa bài tập. 
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài học của SV. 
- Tổ chức hoạt động nhóm cho SV. 
BM01.QT02/ĐNT-ĐT 
2 
 SV: 
- Chuẩn bị bài, làm bài tập ở nhà. 
- Thuyết trình theo yêu cầu. 
- Tham gia hoạt động nhóm và chia sẻ thông tin 
7. Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác 
- SV phải làm bài tập và chuẩn bị trước bài học. 
- GV kiểm tra đầu buổi học và theo dõi chuyên cần của SV. 
- SV phải dự đầy đủ các buổi kiểm tra (có thể cho kiểm tra lại nếu SV vắng mặt có lý do 
chính đáng) 
Hình thức đánh giá Trọng số Thời gian 
Kiểm tra – đánh giá quá trình 50% suốt quá trình học 
Kiểm tra cuối học phần 50% sau khi kết thúc học phần 2 tuần 
8. Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập học phần 
* Kiểm tra – đánh giá quá trình: trọng số 50% gồm các điểm đánh giá bộ phận như sau: 
- Điểm chuyên cần: 10 % 
- Điểm kiểm tra thường xuyên trong quá trình học tập: 20 % 
- Điểm kiểm tra giữa kỳ : 20 % 
 - Điểm thi kết thúc học phần: 50 % 
* Điểm đánh giá chuyên cần: 
- Đến lớp đầy đủ và đúng giờ: 10 điểm. 
- Vắng 1 buổi không lý do : - 2 điểm 
 - Không chuẩn bị bài / không mang sách: - 1,5 điểm cho mỗi lần 
* Hình thức kiểm tra cuối kỳ: 
- Trắc nghiệm và tự luận 
- Thời lượng: 90 phút 
- SV không được sử dụng: điện thoại, tài liệu, tự điển trong thời gian làm bài 
9. Nội dung chi tiết học phần 
Buổi Nội dung Ghi chú 
1 Giới thiệu giáo trình, tài liệu tham khảo, 
Hướng dẫn phương pháp học tập. 
Vocabulary Learning Tips 
Tips for Fluent Reading 
2 Unit 1 Exam Time 
Chapter 1, 2 
Giải quyết mục tiêu 
4.1.1;4.2.1; 
4.2.2; 
4.2.3 
3 Unit 2 Going Abroad 
Chapter 1, 2 
Giải quyết mục tiêu 4.1.1 
4 Unit 3 Movie Makers 
Chapter 1, 2 
Review 1 – Test 1 
Giải quyết mục tiêu 
4.1.1;4.3.1;4.3.2; 
4.3.3 
5 Unit 4 Young Ahletes 
Chapter 1, 2 
Giải quyết mục tiêu 4.1.1; 
4.2.1; 
4.2.2; 
4.2.3 
6 Unit 5 Amazing Human Body 
Chapter 1, 2 
Giải quyết mục tiêu 
4.1.1;4.2.1; 
4.2.2; 
4.2.3 
7 Unit 6 Leisure Time 
Chapter 1, 2 
Review 2 
Giải quyết mục tiêu 
4.1.1,4.2.1; 
4.2.2; 
3 
4.2.3 
8 Unit 7 A world of Music 
Chapter 1, 2 
Giải quyết mục tiêu 
4.1.1;4.2.1; 
4.2.2; 
4.2.3 
9 Unit 8 Career Paths 
Chapter 1, 2 
Giải quyết mục tiêu 
4.1.1;4.2.1; 
4.2.2; 
4.2.3 
10 Unit 9 The Story of Chocolate 
Chapter 1, Review 3 
Giải quyết mục tiêu 
4.1.1;4.2.1; 
4.2.2; 
4.2.3 
11 Mid Term Test 4.3.1;4.3.2; 
4.3.3 
12 Unit 10 The Secrets of Advertising 
Chapter 1, 2 
Giải quyết mục tiêu 
4.1.1;4.2.1;4.2 
13 Unit 11 Food and Environment 
Chapter 1, 2 
Giải quyết mục tiêu 4.1.1; 
4.2.3 
14 Unit 12 Living for the Future 
Chapter 1, 2 
Review 4 - Test 2 
Giải quyết mục tiêu 
4.1.1;4.3.1;4.3.2; 
4.3.3 
15 Ôn tập Giải quyết mục tiêu 
4.1.1;4.2.1; 
4.2.2; 
4.2.3 
10. Hướng dẫn SV tự học 
Tuần Nội dung Thực hiện Ghi chú 
1 Ổn định cơ cấu lớp: Lớp trưởng, tổ trưởng 
Phân tổ học tập 
Chuẩn bị bài 1 
Tổ phân công trình bày theo chủ đề 
Đại diện tổ trình bày 
trước lớp - GV nhận xét, 
đánh giá 
Trang 6-9 
2 SV học bài 1 Chuẩn bị bài 2 Đại diện tổ trình bày 
trước lớp - GV nhận xét, 
đánh giá 
Trang 11 
3 SV học bài 2 Chuẩn bị bài 3 – Review Test 
1 
Đại diện tổ trình bày 
trước lớp - GV nhận xét, 
đánh giá 
Trang 21 
4 SV học bài 3 Chuẩn bị bài 4 Đại diện tổ trình bày 
trước lớp - GV nhận xét, 
đánh giá 
Trang 31 
5 SV học bài 4 Chuẩn bị bài 5 Đại diện tổ trình bày 
trước lớp - GV nhận xét, 
đánh giá 
Trang 49 
6 SV học bài 5 Chuẩn bị bài 6– Kiểm tra 
thường kỳ 1 
 Trang 59 
7 SV học bài 6 Chuẩn bị bài 7 Đại diện tổ trình bày 
trước lớp - GV nhận xét, 
đánh giá 
Trang 69 
8 SV học bài 7 Chuẩn bị bài 8 – Review 2 Đại diện tổ trình bày Trang 87 
4 
trước lớp - GV nhận xét, 
đánh giá 
9 SV học bài 8 Chuẩn bị bài 9 Đại diện tổ trình bày 
trước lớp - GV nhận xét, 
đánh giá 
Trang 97 
10 SV học bài 9 - Review 3 Chuẩn bị bài 10 
và kiểm tra 
Đại diện tổ trình bày 
trước lớp - GV nhận xét, 
đánh giá 
Trang 107 
11 SV làm bài kiểm tra giữa kỳ 
12 SV học bài 10 Chuẩn bị bài 11 Đại diện tổ trình bày 
trước lớp - GV nhận xét, 
đánh giá 
Trang 125 
13 SV học bài 11 Chuẩn bị bài 12 Đại diện tổ trình bày 
trước lớp - GV nhận xét, 
đánh giá 
Trang 135 
14 SV học bài 12 - Review 4 – Kiểm tra 
thường kỳ 2 
 Trang 145 
15 Ôn tập 
Ngày ... Tháng ... Năm 201 
Trưởng khoa 
(Ký và ghi rõ họ tên) 
Ngày ... Tháng ... Năm 201 
Tổ trưởng Bộ môn 
(Ký và ghi rõ họ tên) 
Ngày ... Tháng ... Năm 201 
Người biên soạn 
(Ký và ghi rõ họ tên) 
Võ Lê Thúy Nga 
 Ngày ... Tháng ... Năm 2017 
Ban giám hiệu 

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_hoc_phan_doc_tieng_anh_2_reading_2.pdf