Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng

VD4. Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó điện trở thuần R = 50

Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 159 mH, tụ điện có điện

dung C = 31,8 µF, điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể. Đặt vào giữa hai đầu đoạn

mạch một điện áp xoay chiều uAB = 200cosωt (V). Xác định tần số của điện áp để ampe kế chỉ

giá trị cực đại và số chỉ của ampe kế lúc đó

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng trang 1

Trang 1

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng trang 2

Trang 2

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng trang 3

Trang 3

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng trang 4

Trang 4

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng trang 5

Trang 5

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng trang 6

Trang 6

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng trang 7

Trang 7

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng trang 8

Trang 8

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng trang 9

Trang 9

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng trang 10

Trang 10

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 13 trang xuanhieu 06/01/2022 700
Bạn đang xem 10 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương 4, Chủ đề 2: Cộng hưởng điện. Viết biểu thức u, i - Vũ Đình Hoàng
ặt vào 2 đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 100√2cos100pi t. Biết điện áp 
ULC = 50V ,dòng điện nhanh pha hơn điện áp. Hãy tính L và viết biểu thức cường độ dòng điện i 
trong mạch: 
A.L=0,318H ; 0,5 2 cos(100 )
6
i t pipi= + B. L=0,159H ; 0,5 2 cos(100 )
6
i t pipi= + 
C.L=0,636H ; 0,5cos(100 )
6
i t pipi= + D. L=0,159H ; 0,5 2 cos(100 )
6
i t pipi= − 
HD: 
Ta có ω= 100pi rad/s ,U = 100V, Ω== 2001
C
ZC ω
Điện áp 2 đầu điện trở thuần là: VUUU LC 35022R =−= 
Cường độ dòng điện AUI 5,0
R
R
== và Ω== 100
I
U
Z LCLC 
Dòng điện nhanh pha hơn điện áp nên : ZL ZC-ZL =100Ω 
=>ZL =ZC -100 =200-100=100Ω s=> HZL L 318,0==
ω
Độ lệch pha giữa u và i :
63
1 piϕϕ −=→−=−=
R
ZZ
tg CL => 0,5 2 cos(100 )
6
i t pipi= + (A) 
=> Chọn A 
III. ĐỀ TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP . 
Câu 1: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu 
dụng không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau và bằng 
20V. Khi tụ bị nối tắt thì điện áp dụng hai đầu điện trở R bằng 
 A. 10V. B. 10 2 V. C. 20V. D. 20 2 V. 
Câu 2: Một đoạn mạch gồm tụ điện C có dung kháng ZC = 100 Ω và một cuộn dây có cảm 
kháng ZL = 200 Ω mắc nối tiếp nhau. Điện áp tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức uL = 
100cos(100 pi t + pi /6)(V). Biểu thức điện áp ở hai đầu tụ điện có dạng là 
 A. uC = 50cos(100 pi t - pi /3)(V). B. uC = 50cos(100 pi t - 5 pi /6)(V). 
 C. uC = 100cos(100 pi t - pi /2)(V). D. uC = 50sin(100 pi t - 5 pi /6)(V). 
Câu 3: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 
không đổi thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L, C lần lượt bằng 30V; 50V; 90V. Khi thay 
tụ C bằng tụ C’ để mạch có cộng hưởng điện thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng 
 A. 50V. B. 70 2 V. C. 100V. D. 100 2 V. 
  Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com 
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – CHÚ ĐỀ 2. CỘNG HƯỞNG – VIẾT BIỂU THỨC u,i 
9
Câu 4: Một mạch điện không phân nhánh gồm 3 phần tử: R = 80 Ω , C = 10-4/2 pi (F) và cuộn dây 
không thuần cảm có L = 1/ pi (H), điện trở r = 20 Ω . Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu 
thức i = 2cos(100 pi t - pi /6)(A). Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 
 A. u = 200cos(100 pi t - pi /4)(V). B. u = 200 2 cos(100 pi t - pi /4)(V). 
 C. u = 200 2 cos(100 pi t -5 pi /12)(V). D. u = 200cos(100 pi t -5 pi /12)(V). 
Câu 5: Đoạn mạch gồm điện trở R = 226 Ω , cuộn dây có độ tự cảm L và tụ có điện dung C biến 
đổi mắc nối tiếp. Hai đầu đoạn mạch có điện áp tần số 50Hz. Khi C = C1 = 12 Fµ và C = C2 = 
17 Fµ thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây không đổi. Để trong mạch xảy ra hiện 
tượng cộng hưởng điện thì L và C0 có giá trị là 
 A. L = 7,2H; C0 = 14 Fµ . B. L = 0,72H; C0 = 1,4 Fµ . 
 C. L = 0,72mH; C0 = 0,14 Fµ . D. L = 0,72H; C0 = 14 Fµ . 
Câu 6: Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz có cường độ hiệu dụng I = 3 A. Lúc t = 0, 
cường độ tức thời là i = 2,45A. Tìm biểu thức của dòng điện tức thời. 
 A. i = 3 cos100 pi t(A). B. i = 6 sin(100 pi t)(A). 
 C. i = 6 cos(100 pi t) (A). D. i = 6 cos(100 pi t - pi /2) (A). 
Câu 7: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết R = 20 Ω ; L = pi/1 (H); mạch có tụ 
điện với điện dung C thay đổi, điện áp hai đầu đoạn mạch có tần số 50Hz. Để trong mạch xảy ra 
cộng hưởng thì điện dung của tụ có giá trị bằng 
 A. pi/100 ( )Fµ . B. pi/200 ( )Fµ . C. pi/10 ( )Fµ . D. pi/400 ( )Fµ . 
Câu 8: Cho mạch điện RLC nối tiếp. Trong đó R = 10Ω , L = 0,1/ pi (H), C = 500/ pi (µ F). Điện áp 
xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch không đổi u = U 2 sin(100 pi t)(V). Để u và i cùng pha, 
người ta ghép thêm với C một tụ điện có điện dung C0, giá trị C0 và cách ghép C với C0 là 
 A. song song, C0 = C. B. nối tiếp, C0 = C. 
 C. song song, C0 = C/2. D. nối tiếp, C0 = C/2. 
Câu 9: Điện áp xoay chiều u = 120cos200 pi t (V) ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự 
cảm L = 1/2 pi H. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là 
 A. i = 2,4cos(200 pi t - pi /2)(A). B. i = 1,2cos(200 pi t - pi /2)(A). 
 C. i = 4,8cos(200 pi t + pi /3)(A). D. i = 1,2cos(200 pi t + pi /2)(A). 
Câu 10: Một cuộn dây thuần cảm có L = 2/ piH, mắc nối tiếp với tụ điện C = 31,8µ F. Điện áp 
giữa hai đầu cuộn dây có dạng uL = 100cos(100 pi t + pi /6) (V). Biểu thức cường độ dòng điện có 
dạng 
A. i = 0,5cos(100 pi t - pi /3)(A). B. i = 0,5cos(100 pi t + pi /3)(A). 
 C. i = cos(100 pi t + pi /3)(A). D. i = cos(100 pi t - pi /3)(A). 
Câu 11: Một mạch điện gồm R = 10 Ω , cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/ piH và tụ điện có điện 
dung C = 10-3/2 piF mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức: i = 
2 cos(100 pi t)(A). Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức là 
A. u = 20cos(100 pi t - pi /4)(V). B. u = 20cos(100 pi t + pi /4)(V). 
C. u = 20cos(100 pi t)(V). D. u = 20 5 cos(100 pi t – 0,4)(V). 
Câu 12: Điện áp xoay chiều u = 120cos100 pi t (V) ở hai đầu một tụ điện có điện dung C = 
100/ pi (µF). Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện là 
 A. i = 2,4cos(100 pi t - pi /2)(A). B. i = 1,2cos(100 pi t - pi /2)(A). 
 C. i = 4,8cos(100 pi t + pi /3)(A). D. i = 1,2cos(100 pi t + pi /2)(A). 
Câu 13: Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 15,9µ F là u = 
100cos(100 pi t - pi /2)(V). Cường độ dòng điện qua mạch là 
A. i = 0,5cos100 pi t(A). B. i = 0,5cos(100 pi t + pi ) (A). 
  Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com 
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – CHÚ ĐỀ 2. CỘNG HƯỞNG – VIẾT BIỂU THỨC u,i 
10
C. i = 0,5 2 cos100 pi t(A). D. i = 0,5 2 cos(100 pi t + pi ) (A). 
Câu 14: Chọn câu trả lời không đúng. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp 
với cosϕ = 1 khi và chỉ khi 
 A. 1/L ω = Cω . B. P = UI. C. Z/R = 1. D. U ≠ UR. 
Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 
xoay chiều có biểu thức u = U0cosωt. Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là 
A. LC = R 2ω . B. LC 2ω = R. 
 C. LC 2ω = 1. D. LC = 2ω . 
Câu 16: Một mạch điện có 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Mạch có cộng hưởng điện. Điện áp 
hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần tử nào? 
 A. Điện trở R. B. Tụ điện C. 
 C. Cuộn thuần cảm L. D. Toàn mạch. 
Câu 17: Mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Trường hợp nào sau đây có cộng hưởng điện: 
A. Thay đổi f để UCmax. B. Thay đổi L để ULmax. 
C. Thay đổi C để URmax. D. Thay đổi R để UCmax. 
Câu 18: Một dòng điện xoay chiều qua một Ampe kế xoay chiều có số chỉ 4,6A. Biết tần số 
dòng điện f = 60Hz và gốc thời gian t = 0 chọn sao cho dòng điện có giá trị lớn nhất. Biểu thức 
dòng điện có dạng là 
 A. i = 4,6cos(100 pi t + pi /2)(A). B. i = 6,5cos100 pi t(A). 
 C. i = 6,5cos(120 pi t )(A). D. i = 6,5cos(120 pi t + pi )(A). 
Câu 19: Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp với R = 10 Ω , cảm kháng ZL = 10 Ω ; dung kháng 
ZC = 5 Ω ứng với tần số f. Khi f thay đổi đến giá trị f’ thì trong mạch có cộng hưởng điện. Ta có 
 A. f’ = f. B. f’ = 4f. C. f’ < f. D. f’= 2f. 
Câu 20: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H và tụ C biến đổi. 
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz. Điện dung của tụ phải có 
giá trị nào sau để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện ? 
 A. 3,18µF. B. 3,18nF. C. 38,1µ F. D. 31,8µ F. 
Câu 21: Trong mạch điện RLC nối tiếp. Biết C = 10/ pi (µ F). Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch 
không đổi, có tần số f = 50Hz. Độ tự cảm L của cuộn dây bằng bao nhiêu thì cường độ hiệu dụng 
của dòng điện đạt cực đại.(Cho R = const). 
 A. 10/ pi (H). B. 5/ pi (H). C.1/ pi (H). D. 50H. 
Câu 22: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm kháng. Điện áp hiệu 
dụng giữa hai đầu đoạn mạch A và B là U = 200V, UL = 8UR/3 = 2UC. Điện áp giữa hai đầu điện 
trở R là 
 A. 100V. B. 120V. C. 150V. D. 180V. 
Câu 23: Mạch RLC mắc nối tiếp có cộng hưởng điện khi 
 A. thay đổi tần số f để Imax. B. thay đổi tần số f để Pmax. 
 C. thay đổi tần số f để URmax. D. cả 3 trường hợp trên đều đúng. 
Câu 24: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Gọi U là điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch; 
UR; UL và UC là điện áp hiệu dụng hai đầu R, L và C. Điều nào sau đây không thể xảy ra: 
 A. UR > U. B. U = UR = UL = UC. 
C. UL > U. D. UR > UC. 
Câu 25: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Điện áp hiệu dụng mạch điện bằng điện áp hai đầu 
điện trở R khi 
 A. LC ω = 1. B. hiệu điện thế cùng pha dòng điện. 
 C. hiệu điện thế UL = UC = 0. D. cả 3 trường hợp trên đều đúng. 
  Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com 
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – CHÚ ĐỀ 2. CỘNG HƯỞNG – VIẾT BIỂU THỨC u,i 
11
Câu 26: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện là u = 310cos(100 pi t - 2/pi )(V). Tại thời điểm 
nào gần nhất sau đó, điện áp tức thời đạt giá trị 155V ? 
 A. 1/60s. B. 1/150s. C. 1/600s. D. 1/100s. 
Câu 27: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu cuộn cảm còn có thêm điện trở 
hoạt động R0 và trong mạch có hiện tượng cộng hưởng thì 
 A. tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị cực tiểu và bằng (R – R0). 
 B. điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện và hai đầu cuộn dây có biên độ không bằng nhau 
nhưng vẫn ngược pha nhau. 
 C. dòng điện tức thời trong mạch vẫn cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. 
 D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực tiểu. 
Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều t100cos2160u pi= (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm các cuộn 
dây L1 = pi/1,0 (H) nối tiếp L2 = pi/3,0 (H) và điện trở R = 40 Ω . Biểu thức cường độ dòng điện 
trong mạch là 
 A. )4/t120cos(4i pi−pi= (A). B. )4/t100cos(24i pi−pi= (A). 
 C. )4/t100cos(4i pi+pi= (A). D. )4/t100cos(4i pi−pi= (A). 
Câu 29: Đoạn mạch RL có R = 100 Ω mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L có độ lệch pha giữa u 
và i là pi /6. Cách làm nào sau đây để u và i cùng pha? 
A. Nối tiếp với mạch một tụ điện có ZC =100/ 3 Ω . 
B. Nối tiếp với mạch tụ có ZC = 100 3 Ω . 
C. Tăng tần số nguồn điện xoay chiều. 
D. Không có cách nào. 
Câu 30: Biểu thức điện xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 200cos(ωt - 2/pi )(V). Tại 
thời điểm t1 nào đó, điện áp u = 100(V) và đang giảm. Hỏi đến thời điểm t2, sau t1 đúng 1/4 chu 
kì, điện áp u bằng 
 A. 100 3 V. B. -100 3 V. C. 100 2 V. D. -100 2 V. 
Câu 31: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = U0cos(100 pi t)(V). Những thời 
điểm t nào sau đây điện áp tức thời u ≠ U0/ 2 ? 
 A. 1/400s. B. 7/400s. C. 9/400s. D. 11/400s. 
Câu 32: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có 
biểu thức tcosUu 0 ω= . Đại lượng nào sau đây biến đổi không thể làm cho mạch xảy ra cộng 
hưởng ? 
 A. Điện dung của tụ C. B. Độ tự cảm L. 
 C. Điện trở thuần R. D. Tần số của dòng điện xoay chiều. 
Câu 33: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, trong mạch đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện nếu 
ta thay đổi tần số của dòng điện thì 
 A. I tăng. B. UR tăng. C. Z tăng. D. UL = UC. 
Câu 34: Đặt một điện áp xoay chiều có biên độ U0 và tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm 
điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Thông tin nào sau đây là đúng ? 
 A. Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch. 
 B. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp xác định bởi biểu thức 
RC
1
tan
ω
=ϕ . 
 C. Biên độ dòng điện là 
1CR
CUI
2
0
0
+ω
ω
= . 
 D. Nếu R = 1/( Cω ) thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I = U0/2R. 
  Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com 
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – CHÚ ĐỀ 2. CỘNG HƯỞNG – VIẾT BIỂU THỨC u,i 
12
Câu 35: khi trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có cộng hưởng điện thì kết quả nào sau 
đây là không đúng? 
 A. Tổng trở của mạch đạt giá trị cực tiểu. 
 B. Cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại và luôn có pha ban đầu bằng không. 
 C. Các điện áp tức thời giữa hai bản tụ và hai đầu cuộn cảm có biên độ bằng nhau nhưng 
ngược pha. 
 D. Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. 
Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C và 
cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp. Nếu 1)C(L −ω>ω thì cường độ dòng điện trong mạch 
 A. sớm pha hơn điện áp góc 2/pi . B. trễ pha hơn điện áp góc 2/pi . 
 C. lệch pha với điện áp góc 4/pi . D. sớm hoặc trễ pha với điện áp góc 2/pi . 
Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện trong 
mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về các phần tử 
của mạch điện ? 
 A. Mạch gồm điện trở nối tiếp với tụ điện. 
 B. Mạch gồm R,L,C nối tiếp trong đó 1)C(L −ω>ω . 
 C. Mạch gồm điện trở mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt động. 
 D. Mạch gồm cuộn dây có điện trở hoạt động. 
Câu 38: Cho mạch RLC mắc nối tiếp: R = 180 Ω ; cuộn dây: r = 20Ω , L = pi/2 H; C = F/100 piµ . 
Biết dòng điện trong mạch có biểu thức )A(t100cosi pi= . Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai 
đầu đoạn mạch là 
 A. )V)(463,0t10cos(224u +pi= . B. )V)(463,0t100cos(224u +pi= . 
 C. )V)(463,0t100cos(2224u +pi= . D. )V)(463,0t100sin(224u +pi= . 
Câu 39: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là U 
= 123V, UR = 27V; UL = 1881V. Biết rằng mạch có tính dung kháng. Điện áp hiệu dụng ở hai 
đầu tụ điện là 
 A. 2010V. B. 1980V. C. 2001V. D. 1761V. 
Câu 40: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm có L = 
pi
1 (H), C = 
pi
50 ( Fµ ), R = 100 ( )Ω , T = 0,02s. Mắc thêm với L một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0 để điện áp 
hai đầu đoạn mạch vuông pha với uC. Cho biết cách ghép và tính L0 ? 
 A. song song, L0 = L. B. nối tiếp, L0 = L. 
 C. song song, L0 = 2L. D. nối tiếp, L0 = 2L. 
Câu 41: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp. Với các giá trị đã cho thì uL sớm pha hơn điện áp giữa 
hai đầu đoạn mạch một góc pi /2. Nếu ta tăng điện trở R thì 
 A. cường độ dòng điện hiệu dụng tăng. B. công suất tiêu thụ của mạch tăng. 
 C. hệ số công suất tăng. D. hệ số công suất không đổi. 
Câu 42: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp. Với các giá trị đã cho thì ULC = 0. Nếu ta giảm điện trở 
R thì 
A. cường độ dòng điện hiệu dụng giảm. B. công suất tiêu thụ của mạch không đổi. 
 C. hệ số công suất giảm. D. điện áp UR không đổi. 
Câu 2011: Đặt điện áp u = 2 cos 2U ftpi (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn 
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 
C. Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6Ω và 8 Ω. 
Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là 
  Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com 
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – CHÚ ĐỀ 2. CỘNG HƯỞNG – VIẾT BIỂU THỨC u,i 
13
 A. f2 = 1
2
.
3
f B. f2 = 13 .2 f C. f2 = 1
3
.
4
f D. f2 = 14 .3 f 
 “Ba thứ không bao giờ trở lại: là tên đã bay, lời đã nói và những ngày đã qua ” 
ĐÁP ÁN ĐỀ TRẮC NGHIỆM 
1 B 2 B 3 A 4 C 5 D 6 C 7 A 8 A 9 B 10 A 
11 A 12 D 13 A 14 D 15 C 16 D 17 C 18 C 19 C 20 D 
21 A 22 B 23 D 24 A 25 D 26 C 27 C 28 D 29 A 30 B 
31 D 32 C 33 C 34 D 35 B 36 B 37 A 38 B 39 C 40 B 
41 D 42 D 43 A 

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_luyen_thi_thpt_quoc_gia_mon_vat_ly_chuong_4_chu_de.pdf